A. Đặc điểm của tấm cách nhiệt mái tường Polyurethane
Lợi thế cạnh tranh
Hiệu suất cách nhiệt tuyệt vời:
Độ dẫn nhiệt của polyurethane cứng nhắc cực kỳ thấp. Khi mật độ là 35-40kg/m³, độ dẫn nhiệt chỉ là 0,018-0,024W/(m·K), bằng khoảng một nửa so với EPS. Ví dụ, tấm composite polyurethane dày 5cm có tác dụng cách nhiệt tương tự như bê tông dày 100cm.
01
Hiệu suất chống thấm nước và chống ẩm{0}}tốt:
Tỷ lệ tế bào kín của polyurethane là trên 90%, đây là vật liệu kỵ nước. Nó sẽ không làm tăng độ dẫn nhiệt do hấp thụ độ ẩm và tường sẽ không thấm nước.
02
Chống cháy tốt:
Sau khi thêm chất chống cháy, polyurethane là một vật liệu--tự cháy-khó cháy. Điểm làm mềm của nó có thể đạt tới trên 250 độ. Khi đốt, nó sẽ hình thành cặn carbon trên bề mặt xốp, có thể ngăn chặn lửa lan rộng một cách hiệu quả. Nhìn chung, nó có thể đạt tiêu chuẩn chống cháy cấp độ B1-và một số sản phẩm có thể đạt tiêu chuẩn chống cháy cấp độ A khi kết hợp với các vật liệu như len đá.
03
Độ bền cao và độ ổn định tốt:
Tấm cách nhiệt tường và mái polyurethane có cường độ nén cao, thường đạt trên 180kPa. Chúng cũng có khả năng chống thay đổi nhiệt độ tốt và không dễ biến dạng. Cấu trúc ô-đóng ổn định, có khả năng chống-biến dạng mạnh mẽ và không dễ bị nứt.
04
Tuổi thọ dài:
Trong điều kiện sử dụng và bảo trì bình thường, tuổi thọ trung bình của kết cấu cách nhiệt polyurethane có thể đạt tới hơn 30 năm. Nó có thể duy trì sự ổn định trong nhiều môi trường khác nhau và không dễ bị hư hỏng bởi các yếu tố bên ngoài như khô, ẩm, ăn mòn điện hóa và sự phát triển của côn trùng, nấm hoặc tảo.
05
B. Hình ảnh thực tế của tấm cách nhiệt mái tường Polyurethane
Phạm vi sử dụng của sản phẩm
1. Tấm cách nhiệt tường và mái nhà
2. Tấm cách nhiệt đường ống và đường ống thông gió
3. Hệ thống cách nhiệt năng lượng mặt trời
4. Hệ thống cách nhiệt tòa nhà


C. Bảng thông số kỹ thuật tấm cách nhiệt mái tường Polyurethane
| Tài sản | Tiêu chuẩn | Đặc điểm kỹ thuật |
| Chiều rộng tiêu chuẩn | 600/1200mm | |
| độ dày | 10-80mm | |
| Mật độ bọt | ASTM D1622/D1622M-14 | 30-50kg/m³ |
| CFC và HCFC | Khoảng trống GC/MS | Miễn phí |
| Độ dẫn nhiệt | ASTM C518-17 | <=0.024W/m.K |
| Đánh giá lửa | BS 476 Phần 6&7 | Lớp 0 |
| cường độ nén | ASTM D1621-16 | >=0.15Mpa |
| Độ bền kéo | DB34/T 3826-2021 | >=0.15Mpa |
| Hấp thụ nước theo thể tích | ASTM C209-15 | <3% |
| Ổn định kích thước |
70ºC 48h<=1.5% -30ºC 48h<=1.0% |
|
| Nhiệt độ dịch vụ | DB34/T 3826-2021 | -30ºC – 120ºC |
Chú phổ biến: Tấm cách nhiệt mái tường Polyurethane, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh
